vô song

vô song

Tài năng vô song của cô ấy được thể hiện qua bức tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ai hoặc cái sánh bằng: "vô song" chỉ trạng thái vượt trội tuyệt đối, không đối thủ hoặc không thứ tương đương trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Duy nhất, độc nhấtnhị: Dùng để nhấn mạnh sự xuất sắc hoặc đặc biệt đến mức không thể so sánh với bất kỳ thứ khác.
dụ sử dụng
  • (Tài năng không ai sánh bằng của nghệ sĩ ấy làm cả thế giới ngưỡng mộ.)
  • (Đây tác phẩm tuyệt vời nhất, không tác phẩm nào sánh kịp trong lịch sử hội họa.)
  • (Lòng dũng cảm không ai sánh bằng của người lính đã cứu sống nhiều đồng đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô song" trong văn chương: Thường dùng để ca ngợi phẩm chất hoặc thành tựu phi thường.

    • Trí tuệ vô song của nhà bác học ấy đã thay đổi nền khoa học. (Trí tuệ không ai sánh bằng của nhà bác học ấy đã thay đổi nền khoa học.)
  • "vô song" trong đời sống: Có thể dùng để nói về những điều đơn giản nhưng độc đáo.

    • Vẻ đẹp vô song của hoàng hôn trên biển khiến ai cũng say mê. (Vẻ đẹp không sánh bằng của hoàng hôn trên biển khiến ai cũng say mê.)
Biến thể từ gần giống
  • đối (tính từ): không đối thủ, thường dùng trong thuật hoặc cạnh tranh.

    • Anh ấy đối trong giải đấu này. (Anh ấy không ai địch nổi trong giải đấu này.)
  • nhị (tính từ): không cái thứ hai, độc nhất.

    • Phong cáchnhị của ấy làm nên thương hiệu riêng. (Phong cách độc nhất của ấy làm nên thương hiệu riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hàng đầu: ở vị trí cao nhất, xuất sắc nhất.
  • Tuyệt đỉnh: đạt đến mức cao nhất, không thể vượt qua.
  • Độc nhấtnhị: duy nhất, không cái thứ hai.
Thành ngữ liên quan
  • Vô song vô đối: kết hợp hai từ để nhấn mạnh sự xuất chúng, không ai sánh kịp.
    • Kỹ năng vô song vô đối của anh ấy khiến mọi người nể phục. (Kỹ năng không ai sánh bằng của anh ấy khiến mọi người nể phục.)

Từ chứa "vô song"